Chat Zalo Hotline: 0908892901

Bảng giá thi công xây dựng nhà ở phần thô trọn gói tại Bình Dương

bảng giá thi công nhà ở tại bình dương

Bảng giá xây dựng nhà ở tại Bình Dương. Công ty Xây dựng NASA BÌNH DƯƠNG gửi đến quý khách hàng có nhu cầu thi công nhà cấp 4, biệt thự, nhà phố tại Bình Dương. Quý khách có thể tham khảo bảng đơn giá thi công xây dựng phần thô nhà ở trọn gói tại Bình Dương của chúng tôi.

Như quý vị đã biết xây dựng nhà ở một trong những việc hệ trọng cả đời của một gia chủ, ngôi nhà là nơi che mưa nắng đồng thời là nơi để Gia đình hội tụ quây quần bên nhau, nó rất quan trọng từ khi mới bắt đầu thi công xây dựng biệt thự, nhà cấp 4, nhà phố và sau khi hoàn thành xây dựng xong, Ngôi nhà phải cần được chăm chút thường xuyên như: trang trí nội thật bên trong…bao gồm cả sự quan tâm quây quần giúp tạo nên tiếng cười.., có như thế nó mới ấm cúng đó mới thật sự là niềm vui trọn vẹn của ngôi nhà.

Khi chuẩn bị thi công xây dựng nhà ở chắc chắn ai cũng phả lo lắng rất nhiều phải chuẩn bị rất nhiều thứ: Chi phí xây nhà, phải xây như thế nào, thiết kế kiến trúc bên ngoài, bên trong ra làm sao.?, Xin giấy phép xây dựng, thủ tục pháp lý…đặc biệt là tìm kiếm nhà thầu xây dựng uy tính tại Bình Dương.

Cộng đoạn tìm và chọn nhà thầu xây dựng nhà ở thì đa số chúng ta đều rất lo lắng, làm sao để tìm được nhà thầu xây dựng nhà ở úy tín giá xây nhà hợp lý nhất?  Khi chọn được một nhà thầu thi công xây dựng nhà ở là chúng ta đã đặt cái niềm tin của mình, gửi gắm trọn vẹn căn nhà tương lai của mình cho nhà thầu đó.

Khi ký hợp đồng thi công nhà ở với nhà thầu chúng ta cũng nên chú ý đến một việc hết sức quan trọng đó là việc giám sát thi công xây dựng, giám sát nhà thầu thi công. Dù chúng ta tin tưởng nhà thầu nhưng quý vị cũng nên giám sát thi công xây dựng cho kỹ càng nhằm tránh xảy ra trình trạng đáng tiếc về sau..nhằm tránh nhà thầu lợi dụng sự tin tưởng đã xén bớt vật tư, thi công không đúng với bản vẽ thiết kế, không đúng kỹ thuật, không đúng vật tư đã cam kết…kết quả giá trị công trình không đảm bảo.

bảng giá thi công nhà ở tại bình dương

Ngôi nhà của quý khách có chất lượng tốt hay không là phụ thuộc  rất nhiều vào chính mình. Hãy tinh tế để chọn một nhà thầu tốt nhất.

Sau đây xin mời quý khách tham khảo qua bảng báo giá thi công nhà trọn gói tại Bình Dương.

Đơn giá thi công thiết kế nhà tại Bình Dương

Dưới đây là bảng báo giá xây dựng nhà tại Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên, Bàu Bàng, Dầu Tiếng, Phú Giáo tỉnh Bình Dương.

Yêu cầu về đơn giá xây nhà trọn gói, sửa chữa nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4, v/v. Quý khách vui lòng liên hệ Nasa Bình Dương để khảo sát, thiết kế, báo giá tốt nhất.

BÁO GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ (TIỀN CÔNG XÂY DỰNG 1M2)

GÓIGói 1- Cooper -Hợp tácGói 2- silver – BạcGói 3 Silver Plus – Bạc cộngGói 4 Gold – VàngGói 5 Gold Plus – Vàng cộngGói 6 Platium – Bạch kim
3,353,453,553,753,9>3,9
GIÁ THÔTriệu/m2Triệu/m2Triệu/m2Triệu/m2Triệu/m2Triệu/m2
Loại nhàMột mặt tiềnMột mặt tiềnMột mặt tiềnHai mặt tiềnBa mặt tiềnBiệt thự phố, biệt thự
1. Đá 1×2B. ĐiềnB. ĐiềnĐồng Nai hoặc Châu thớiĐồng Nai hoặc Châu thớiĐồng Nai hoặc Châu thớiĐồng Nai hoặc Châu thới
2. Cát BTHạt toHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
3. Bê tôngTrộn tại công trườngTrộn tại công trườngTrộn tại công trườngTrộn tại công trườngTrộn tại công trườngThương phẩm
4.Cát xâyCát Tân BaHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
5.Cát tôCát Tân BaHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
6.Xi măngFICO/CÔNG THANHHOLCIM/ HÀ TIÊNHOLCIM/ HÀ TIÊNHOLCIM/ HÀ TIÊNHOLCIM/ HÀ TIÊNHOLCIM/ HÀ TIÊN
7.ThépMiền NamVINA-KYOE/ POMINAVINA-KYOE/ POMINAVINA-KYOE/ POMINAVINA-KYOE/ POMINAVINA-KYOE/ POMINA
8.Gạch xâyTuynel Bình DươngTuynel Bình DươngTuynel Bình DươngTuynel Bình DươngTuynel Bình DươngTuynel Bình Dương
9.Độ dày sàn(8-9) CM(8-9) CM(8-9) CM(8-9) CM(8-9) CM( 10-11) CM
10. Độ dày tường10-20 CM Theo TK10-20 CM Theo TK10-20 CM Theo TK10-20 CM Theo TK10-20 CM Theo TK10-20 CM Theo TK
11. Mác BT200200-250200-250250250250
12. Dây điệnDafacoCadiviCadiviCadiviCadiviCadivi
13. Cáp mạngTrung QuốcSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/SecoAMP
14. Cáp TVTrung QuốcCadiviSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/Seco
15. Ống cấpuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhPPR lạnh Bình Minh
16. Ống thoátuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình Minh

GHI CHÚ:

  • Chưa bao gồm chi phí ép cọc.
  • Đơn giá trên áp dụng cho nhà có diện tích > 300 m2.
  • Tô thêm vách song cộng thêm 100.000 đ/m2.
  • Nhà có diện tích < 250 m2 công thêm từ 50.000 đến 100.000 đ/m2.
  • Nhà hẻm nhỏ xe 5m3 không vào được cộng thêm 100.000 đ/m2.

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC KÈM THEO BÁO GIÁ XÂY NHÀ PHẦN XÂY DỰNG THÔ:

Các hạng mục cung cấp cả nhân công và vật tư thô:

  • Tổ chức công trường, lán trại cho công nhân, kho bãi.
  • Dọn dẹp, vệ sinh, phát quang mặt bằng, định vị mặt bằng, cốt cao độ.
  • Đào đất, lấp đất móng, hầm phốt, hố ga.
  • Đổ đất dư, đổ xà bần trong quá trình xây nhà.
  • Thi công móng.
  • Thi công BTCT dầm, sàn, vách tầng hầm ( nếu có ).
  • Thi công BTCT móng, cổ cột, đà kiềng.
  • Thi công hầm phốt, hố ga, thi công cột BTCT, BTCT dầm sàn các tầng, đà lanh tô, mái BTCT ( nếu có ).
  • Đổ BTCT cầu thang, xây bậc thang bằng gạch ( không tô bậc ).
  • Xây tường bao, tường ngăn, vách theo bản vẽ thiết kế.
  • Thi công hệ xà gồ thép mái ( nếu có ).
  • Lắp đặt hệ thống đường dây âm tường ( điện, cáp ADSL, cáp điện thoại ), không bao gồm hệ thống mạng LAN, hệ thống chống sét, hệ thống ống máy lạnh, điện 3 pha, điện thang máy.
  • Lắp đặt ống cấp, thoát nước lạnh uPVC.
  • Đào đất, lắp đặt hệ thống thoát nước thải.

 Các hạng mục thi công phần nhân công hoàn thiện (vật tư hoàn thiện chủ đầu tư mua )

  • Nhân công ốp lát gạch, gạch len chân tường, ốp gạch trang trí mặt tiền, nhà vệ sinh.
  • Nhân công sơn nước toàn bộ nhà.
  • Nhân công chống thấm WC, ban công, sân thượng.
  • Nhân công lợp tôn, ngói ( nếu có ).
  • Nhân công dọn dẹp vệ sinh cơ bản trước khi giao nhà.
  • Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh ( Lavabo, bàn cầu, chậu rửa chén, và các phụ kiện ).
  • Nhân công lắp đặt thiết bị điện ( mặt, công tắc, ổ cắm, CB ) và đèn chiếu sáng.

Cách tính diện tích

  • Móng băng + Đài cọc: Tính từ 20-50 % diện tích xây thô.
  • Móng đơn: Tính từ 15-30 % diện tích xây thô.
  • Tầng hầm độ sâu 1,2 m tính 150% diện tích xây thô.
  • Tầng hầm độ sâu 1,5 m – 2 m tính 200% diện tích xây thô.

Đơn giá trên tính cho nhà 1 trệt, 1 lững, 4 tầng trở xuống. Nhà diện tích tầng cao hơn tính theo đơn giá khác. ( Tính thêm từ 100.000 đ/m2 – 500.000 đ/m2 tùy theo quy mô )

BÁO GIÁ CHI PHÍ THIẾT KẾ

GÓI/ GIÁ THIẾT KẾGói 1- Cooper -Hợp tácGói 2- silver – BạcGói 3 Silver Plus – Bạc cộngGói 4 Gold – VàngGói 5 Gold Plus – Vàng cộngGói 6 Platium – Bạch kim
100.000120.000140.000150.000180.000>180.000
Đồng/m2Đồng/m2Đồng/m2Đồng/m2Đồng/m2Đồng/m2
Loại nhàMột mặt tiềnMột mặt tiềnMột mặt tiềnHai mặt tiềnHai mặt tiềnBa mặt tiền – Biệt thự phố, biệt thự
1.Thiết kế xin Phép.Thiết kế xin phép.Thiết kế xin phépThiết kế xin phépThiết kế xin phépThiết kế xin phép
2. Thiết kế thi côngThiết kế thi côngThiết kế thi côngThiết kế thi côngThiết kế thi công
3.  Thiết kế nội thất Thiết kế nội thấtThiết kế nội thất

GHI CHÚ:

  • Chưa bao gồm chi phí đi xin phép
  • Đơn giá trên áp dụng cho nhà có diện tích từ 100 m2 => 300 m2.

Mọi nhu cầu quý vị vui lòng gọi cho chúng tôi qua số Hotline: 0908 892 901 để được biết giá chi tiết theo thời.